N5

Món Ăn Yêu Thích

🔊 Listen

Đoạn Văn Đọc Hiểu

わたしのすきなたべもの

わたし名前なまえ田中たなか健二けんじです。東京とうきょうんでいます。大学生だいがくせいなので、毎日まいにち学校がっこうきます。学校がっこうはうちからすことおいので、バスできます。

うちは四人よにん家族かぞくです。ちちははいもうと、そしてわたしです。はは料理りょうり上手じょうずで、毎日まいにちはんつくります。はは料理りょうりがとてもきです。あさはんはパンとたまごです。ひるはん学校がっこう食堂しょくどうべます。よるはんいえべます。

わたし一番いちばんきなものはすしです。とくにまぐろとさけがきです。すしはおいしくて、からだにもいいです。毎週まいしゅうべたいです。

昨日きのう家族かぞくとすしきました。うちのちかくにある、とても有名ゆうめいなすしです。みせまえにたくさんのひとがいました。

七時しちじごろ、すしきました。なかはとてもにぎやかで、おきゃくさんがたくさんいました。テーブルにすわりました。店員てんいんさんがみずとおちゃってきました。

メニューには、いろいろなすしがありました。まぐろのすしとさけのすしをべました。まぐろはとてもおいしかったです。いもうとはえびのすしがきです。えびのすしはあまくておいしかったです。ちちはたこのすし、はははたまごのすしとかっぱまきをべました。

ちゃもたくさんみました。どれもおいしくて、おなかがいっぱいになりました。お会計かいけい八千円はっせんえんでした。ちちはらいました。

うちにかえってから、いもうとはなしました。「今日きょうのすしはおいしかったね。」といもうといました。「またきたいね。」といました。今日きょうはとてもたのしいでした。

Danh Sách Từ Vựng

  • もの (tabemono) — thức ăn, đồ ăn
  • (suki) — thích; yêu thích
  • 家族かぞく (kazoku) — gia đình (GIA ĐÌNH)
  • 料理りょうり (ryouri) — nấu ăn; món ăn (LIỆU LÝ)
  • 上手じょうず (jouzu) — giỏi; thành thạo
  • 一番いちばん (ichiban) — số một; nhất; tốt nhất (NHẤT)
  • 毎週まいしゅう (maishuu) — mỗi tuần
  • 有名ゆうめい (yuumei) — nổi tiếng (HỮU DANH)
  • にぎやか (nigiyaka) — sôi động; nhộn nhịp
  • すわ (suwaru) — ngồi xuống
  • 店員てんいん (ten'in) — nhân viên cửa hàng; người phục vụ (ĐIẾM VIÊN)
  • おいしい (oishii) — ngon; ngon miệng
  • おなかがいっぱい (onaka ga ippai) — no bụng (sau khi ăn)
  • 会計かいけい (kaikei) — hóa đơn; thanh toán (HỘI KẾ)
  • かえ (kaeru) — về nhà; trở về

Bản Dịch Tiếng Việt

Tôi tên là Tanaka Kenji. Tôi sống ở Tokyo. Vì là sinh viên đại học nên tôi đi học mỗi ngày. Trường hơi xa nhà nên tôi đi bằng xe buýt.

Nhà tôi có bốn người: ba, mẹ, em gái và tôi. Mẹ nấu ăn rất giỏi và làm bữa cơm cho cả nhà mỗi ngày. Tôi rất thích món ăn của mẹ. Bữa sáng là bánh mì và trứng. Bữa trưa tôi ăn ở căng-tin trường, còn bữa tối ăn ở nhà.

Món ăn yêu thích nhất của tôi là sushi — đặc biệt là cá ngừ và cá hồi. Sushi vừa ngon vừa tốt cho sức khỏe. Tôi muốn ăn mỗi tuần một lần.

Hôm qua, tôi đi ăn sushi cùng gia đình. Đó là một quán sushi nổi tiếng gần nhà. Trước cửa quán có rất nhiều người đứng chờ.

Chúng tôi đến nơi vào khoảng bảy giờ. Bên trong rất nhộn nhịp, khách đông nghẹt. Chúng tôi ngồi vào bàn và nhân viên mang nước và trà xanh ra cho.

Thực đơn có đủ loại sushi. Tôi ăn sushi cá ngừ và cá hồi — cá ngừ đặc biệt ngon. Em gái tôi thích sushi tôm; sushi tôm ngọt và ngon lắm. Ba ăn sushi bạch tuộc, còn mẹ ăn sushi trứng và cuộn dưa leo.

Chúng tôi cũng uống rất nhiều trà xanh. Món nào cũng ngon và tôi no căng bụng. Hóa đơn hết 8.000 yên, ba tôi trả tiền.

Về đến nhà, tôi nói chuyện với em gái. "Sushi hôm nay ngon quá nhỉ," em gái nói. "Muốn đi lại lần nữa nhỉ," tôi đáp. Hôm nay thật là một ngày tuyệt vời.

Câu Hỏi Đọc Hiểu

  • 田中たなか健二けんじさんの一番いちばんきなものなんですか。 (Món ăn yêu thích nhất của Tanaka Kenji là gì?)
  • 健二けんじさんの家族かぞく何人なんにんですか。 (Gia đình của Kenji có mấy người?)
  • 昨日きのう健二けんじさんたちは何時なんじごろすしきましたか。 (Hôm qua, Kenji và gia đình đến quán sushi vào khoảng mấy giờ?)
  • いもうとさんはどんなすしがきですか。 (Em gái thích loại sushi nào?)
  • 会計かいけいはいくらでしたか。だれがはらいましたか。 (Hóa đơn hết bao nhiêu tiền? Ai trả?)
Đáp Án
  • すしです。(Sushi.)
  • 四人よにんです。(Bốn người.)
  • 七時しちじごろきました。(Đến nơi vào khoảng 7 giờ.)
  • えびのすしがきです。(Em gái thích sushi tôm.)
  • 八千円はっせんえんでした。ちちはらいました。(Hết 8.000 yên. Ba trả tiền.)

Các Điểm Ngữ Pháp Được Sử Dụng

  • ~が好きです (〜ga suki desu) — Diễn đạt sự yêu thích. Ví dụ: すしがきです。(Tôi thích sushi.)
  • ~に行きます (〜ni ikimasu) — Đi đến một nơi nào đó. Ví dụ: すしきました。(Tôi đã đến quán sushi.)
  • ~がいます/あります (〜ga imasu/arimasu) — Diễn đạt sự tồn tại của người/vật. Ví dụ: おきゃくさんがたくさんいました。(Có rất nhiều khách hàng.)
  • ~たいです (〜tai desu) — Diễn đạt mong muốn làm gì đó. Ví dụ: またきたいです。(Tôi muốn đi lại.)
  • ~てから (〜te kara) — Sau khi làm gì đó. Ví dụ: うちにかえってから、はなしました。(Sau khi về nhà, tôi đã nói chuyện.)
  • ~になりました (〜ni narimashita) — Trở nên / thay đổi trạng thái. Ví dụ: おなかがいっぱいになりました。(Tôi đã no.)
  • ~くて (〜kute) — Nối hai tính từ lại với nhau (dạng te của tính từ đuôi い). Ví dụ: おいしくて、からだにもいいです。(Ngon và cũng tốt cho sức khỏe.)
  • ~が上手です (〜ga jouzu desu) — Giỏi / thành thạo điều gì đó. Ví dụ: はは料理りょうり上手じょうずです。(Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.)

Bài viết liên quan

Share:

Bài viết liên quan