N4

Chuyến đi cuối tuần

🔊 Listen

Đoạn văn đọc hiểu

先週末せんしゅうまつ、私わたしは箱根はこねへ旅行りょこうに出かけました。東京とうきょうからは電車でんしゃで約やく二時間にじかんです。電車でんしゃの窓まどからながめる景色けしきは本当ほんとうに素晴すばらしく、特とくに富士山ふじさんえたときには深くふかく感動かんどうしました。

箱根はこねに着くと、まず温泉旅館おんせんりょかんへ直行ちょっこうしました。部屋へやは広々ひろびろとしていて快適かいてきで、窓まどそとには美うつくしい緑みどりの山々やまやまひろがっていました。夕食ゆうしょくには地元じもとの新鮮しんせんな魚さかなや野菜やさいをふんだんに使つかった料理りょうりて、そのどれもが絶品ぜっぴんでした。食後しょくごはもちろ温泉おんせんです。あたたかいお湯つかかると日頃ひごろつかが癒いやされ、心身しんしんともにすっかりリラックスできました。

翌日よくじつ、朝あさ一番いちばんで箱根はこね観光かんこうに出かけました。まずはロープウェイで大涌谷おおわくだにへ。名物めいぶつくろたまごべたのですが硫黄いおうにおりは少すこし気になったものの、味あじはとても美味おいしかったです。そのあしノ湖移動いどう、遊覧船ゆうらんせんに乗って雄大ゆうだいみずうみの景色けしき満喫まんきつしました

あっというの二日間ふつかかんでしたが、今回こんかいの箱根はこね旅行りょこうは本当ほんとうに素晴すばらしい体験たいけんでした。家いえかえってからった写真しゃしん見返みかえしながら、たくさんの楽たのしいおもい出に浸ひたりました。またつぎの週末しゅうまつ、どこかへ旅たびかけたい気分きぶんです。今回こんかいの旅行りょこうでしっかりリフレッシュできたおかげで、また明日あしたから仕事しごと集中しゅうちゅうできそうです。

Danh sách từ vựng

  • 週末しゅうまつ (shuumatsu) — cuối tuần (CHU MẠT)

  • 旅行りょこう (ryokou) — chuyến đi, du lịch (LỮ HÀNH)

  • 電車でんしゃ (densha) — tàu điện (ĐIỆN XA)

  • 景色けしき (keshiki) — phong cảnh (CẢNH SẮC)

  • 富士山ふじさん (Fujisan) — Núi Phú Sĩ (PHÚ SĨ SƠN)

  • 感動かんどう (kandou) — ấn tượng, cảm xúc (bị xúc động/ấn tượng) (CẢM ĐỘNG)

  • 温泉旅館おんせんりょかん (onsen ryokan) — lữ quán suối nước nóng (ÔN TUYỀN LỮ QUÁN)

  • 快適かいてき (kaiteki) — thoải mái (KHOÁI THÍCH)

  • 夕食ゆうしょく (yuushoku) — bữa tối (TỊCH THỰC)

  • 新鮮しんせん (shinsen) — tươi mới (TÂN TIÊN)

  • 食後しょくご (shokugo) — sau bữa ăn (THỰC HẬU)

  • つか (tsukare) — sự mệt mỏi (BÌ)

  • 観光かんこう (kankou) — tham quan, du lịch ngắm cảnh (QUAN QUANG)

  • 遊覧船ゆうらんせん (yuuransen) — thuyền du ngoạn (DU LÃM THUYỀN)

  • おもい出 (omoide) — kỷ niệm, hồi ức (TƯ XUẤT)

Bản dịch tiếng Anh

Cuối tuần trước, tôi đã lên đường đi du lịch Hakone. Từ Tokyo, đi tàu điện mất khoảng hai tiếng. Phong cảnh tôi ngắm nhìn từ cửa sổ tàu điện thực sự tuyệt vời, và tôi đã vô cùng xúc động, đặc biệt là khi nhìn thấy núi Phú Sĩ.

Khi đến Hakone, tôi lập tức đi thẳng đến một lữ quán suối nước nóng. Phòng rộng rãi và thoải mái, bên ngoài cửa sổ là những ngọn núi xanh tươi tuyệt đẹp trải dài. Bữa tối, những món ăn được chế biến từ cá tươi và rau củ địa phương đã được phục vụ rất thịnh soạn, và món nào cũng tuyệt hảo. Sau bữa tối, tất nhiên là đến lúc ngâm mình trong suối nước nóng. Ngâm mình trong làn nước ấm áp đã xua tan đi sự mệt mỏi hàng ngày, và tôi cảm thấy hoàn toàn thư thái, cả về thể chất lẫn tinh thần.

Ngày hôm sau, tôi ra ngoài tham quan Hakone ngay từ sáng sớm. Đầu tiên, tôi đi cáp treo lên Owakudani. Tôi đã ăn món trứng đen nổi tiếng; mặc dù mùi lưu huỳnh hơi khó chịu một chút, nhưng chúng có vị rất ngon. Sau đó, tôi di chuyển đến hồ Ashi và hoàn toàn tận hưởng cảnh quan hồ hùng vĩ khi đi thuyền du ngoạn.

Đây là một chuyến đi hai ngày trôi qua thật nhanh, nhưng chuyến đi Hakone lần này thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Sau khi về nhà, tôi xem lại những bức ảnh đã chụp và chìm đắm trong nhiều kỷ niệm vui vẻ. Tôi lại cảm thấy muốn đi du lịch đâu đó vào cuối tuần tới. Nhờ chuyến đi này mà tôi đã được sảng khoái hoàn toàn, nên tôi nghĩ mình có thể tập trung vào công việc trở lại từ ngày mai.

Câu hỏi đọc hiểu

  • わたし週末しゅうまつどこへ旅行りょこうきましたか

Tôi đã đi du lịch ở đâu vào cuối tuần?

  • 電車でんしゃまどからなにえましたか

Có thể nhìn thấy gì từ cửa sổ tàu điện?

  • 温泉おんせんはいってわたしからだはどうなりましたか?

Điều gì đã xảy ra với cơ thể tôi sau khi vào suối nước nóng?

  • 大涌谷おおわくだになにべましたか

Tôi đã ăn gì ở Owakudani?

  • この旅行りょこうあとわたしなに頑張がんばろうとおもいましたか

Sau chuyến đi này, tôi đã quyết định cố gắng hết sức làm gì?

Câu trả lời
  1. 箱根はこね旅行りょこうきました

Tôi đã đi du lịch Hakone.

  1. 電車でんしゃまどからきれいな景色けしき富士山ふじさんえました

Phong cảnh đẹp và núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ cửa sổ tàu điện.

  1. からだつかれがとれてこころからだもリラックスできました。

Sự mệt mỏi của cơ thể tôi biến mất, và tâm trí lẫn cơ thể tôi đều có thể thư giãn.

  1. くろたまごべました

Tôi đã ăn trứng đen.

  1. 明日あしたから仕事しごと頑張がんばろうとおもいました

Tôi đã quyết định cố gắng hết sức trong công việc từ ngày mai.

Các điểm ngữ pháp đã sử dụng

  • からまで: "Từ ~ đến ~." Chỉ ra phạm vi thời gian hoặc địa điểm (THỜI GIAN, TRƯỜNG SỞ, PHẠM VI, THỊ).

(Ví dụ: 東京とうきょうから箱根はこねまで)

  • 〜にきます: "Đi đến ~." Biểu thị hành động di chuyển đến một địa điểm đích (MỤC ĐÍCH ĐỊA, DI ĐỘNG, ĐỘNG TÁC, BIỂU).

(Ví dụ: 箱根はこね旅行りょこうきました)

  • 〜がえる: "Có thể nhìn thấy ~." Biểu thị một cảnh tượng tự nhiên lọt vào mắt (TỰ NHIÊN, MỤC NHẬP, QUANG CẢNH, BIỂU).

(Ví dụ: 景色けしきえる)

  • 〜てから: "Sau khi làm ~." Chỉ ra rằng một hành động tiếp theo xảy ra sau một hành động nhất định (ĐỘNG TÁC, HẬU, THỨ, ĐỘNG TÁC, TỤC, THỊ).

(Ví dụ: 箱根はこねに着いてから)

  • 〜と、〜: "Khi/Nếu ~ (thì) ~." Biểu thị kết quả hoặc hệ quả tất yếu của một tình huống nhất định (TRẠNG HUỐNG, KẾT QUẢ, ĐƯƠNG NHIÊN, QUY KẾT, BIỂU).

(Ví dụ: 温泉おんせんはいると)

  • のおかげで: "Nhờ có ~." Biểu thị nguyên nhân của một kết quả tốt (LƯƠNG, KẾT QUẢ, NGUYÊN NHÂN, BIỂU).

(Ví dụ: この旅行りょこうのおかげで)

  • 〜そうです: "Có vẻ như ~." Biểu thị sự suy đoán được phán đoán từ vẻ bề ngoài hoặc thông tin đã nghe (KIẾN MỤC, VĂN, TÌNH BÁO, PHÁN ĐOÁN, SUY LƯỢNG, BIỂU).

(Ví dụ: 頑張がんばれそうです)

Share:

Bài viết liên quan