N3

Một Lễ hội Mùa hè Địa phương

🔊 Listen

Bài đọc

夏のまつは、わたし一番好いちばんす季節きせつひとです。毎年まいとしちか神社じんじゃおおまつひらかれます去年きょねんわたし友達ともだち田中たなかさんは、そのまつきました

午後ごご六時ろくじごろわたしたちはいっしょにかけました神社じんじゃみちすでにひといっぱいでした。どもたちは、浴衣ゆかたたのしそうにかけまわっていました。屋台やたいからは、おいしいにおいがして、わたしたちのなかなりました。

まず、わたしたちはたこべましたあつくておいしかったです。つぎ金魚きんぎょすくいをしました。田中たなかさん金魚きんぎょ二匹にひきまえましたが、わたし一匹いっぴきまえられませんでした

そのあと、わたしたちはおみくじをきました田中たなかさんは大吉だいきちいてよろこんでいましたが、わたし末吉すえきちでした。すこがっかりしましたが、それもまつりのおもしろさだとおもいました

よるなると、盆踊ぼんおどりがはじまりましたやぐらまわりにおおくのひとあつまって音楽おんがくあわせておどっていましたわたしたちも参加さんかしてたのしい時間じかんごしました

最後さいご花火はなびがりました夜空よぞらうつくしいはないたようにえましたまつりのわりさびしいですが、来年らいねんまたるのがとてもたのしみです

Danh sách từ vựng

  • まつ (matsuri) — TẾ - lễ hội
  • 季節きせつ (kisetsu) — QUÝ TIẾT - mùa
  • 神社じんじゃ (jinja) — THẦN XÃ - đền thờ Thần đạo
  • 毎年まいとし (maitoshi) — MỖI NIÊN - hằng năm
  • 浴衣ゆかた (yukata) — yukata (kimono mùa hè)
  • 屋台やたい (yatai) — ỐC ĐÀI - quầy hàng rong
  • たこたこ (takoyaki) — takoyaki (bánh bạch tuộc)
  • 金魚きんぎょすくい (kingyo-sukui) — KIM NGƯ - vớt cá vàng
  • おみくじ (omikuji) — quẻ xăm may rủi
  • 大吉だいきち (daikichi) — ĐẠI CÁT - đại cát (may mắn lớn nhất)
  • 末吉すえきち (suekichi) — MẠT CÁT - quẻ may mắn về sau (may mắn trung bình)
  • 盆踊ぼんおど (bon-odori) — BỒN DŨNG - điệu múa Bon
  • やぐら (yagura) — LỖ - giàn giáo, tháp (dùng cho múa Bon)
  • 花火はなび (hanabi) — HOA HỎA - pháo hoa
  • 夜空よぞら (yozora) — DẠ KHÔNG - bầu trời đêm

Bản dịch tiếng Việt

Các lễ hội mùa hè là một trong những mùa yêu thích của tôi. Hằng năm, một lễ hội lớn được tổ chức tại một đền thờ gần đó. Năm ngoái, tôi và người bạn Tanaka-san đã đi dự lễ hội đó.

Khoảng 6 giờ tối, chúng tôi cùng nhau ra ngoài. Con đường đến đền thờ đã chật kín người. Trẻ em mặc yukata và chạy chơi vui vẻ. Mùi thơm ngon từ các quầy hàng thức ăn bay ra, làm bụng chúng tôi cồn cào.

Đầu tiên, chúng tôi ăn takoyaki. Nó nóng hổi và rất ngon. Tiếp theo, chúng tôi chơi vớt cá vàng. Tanaka-san bắt được hai con cá vàng, nhưng tôi thì không bắt được con nào.

Sau đó, chúng tôi bốc omikuji (quẻ xăm may rủi). Tanaka-san bốc được "daikichi" (đại cát) và rất vui, nhưng tôi thì lại được "suekichi" (quẻ may mắn về sau). Tôi hơi thất vọng một chút, nhưng tôi nghĩ đó cũng là một phần thú vị của lễ hội.

Khi màn đêm buông xuống, điệu múa Bon bắt đầu. Nhiều người tụ tập quanh giàn giáo và nhảy theo điệu nhạc. Chúng tôi cũng tham gia và đã có một khoảng thời gian vui vẻ.

Cuối cùng, pháo hoa bắn lên. Chúng trông như những bông hoa tuyệt đẹp nở rộ trên bầu trời đêm. Dù kết thúc lễ hội hơi buồn, nhưng tôi thực sự mong chờ được quay lại vào năm tới.

Câu hỏi hiểu bài

  • 話者わしゃ、いつ、どこでまつりにきましたか

Khi nào và ở đâu người nói đã đi lễ hội?

  • まつりで話者わしゃ田中たなかさんは、まず何をべましたか

Người nói và Tanaka-san đã ăn gì đầu tiên tại lễ hội?

  • 金魚きんぎょすくいで、田中たなかさんは何匹なんびき金魚きんぎょまえましたか

Tanaka-san đã bắt được bao nhiêu con cá vàng khi chơi vớt cá vàng?

  • 話者わしゃ、おみくじで何をきましたか

Người nói đã bốc được quẻ xăm gì từ omikuji?

  • まつりの最後さいごなに夜空よぞらがりましたか

Điều gì đã bay lên bầu trời đêm vào cuối lễ hội?

Answers
  1. 話者わしゃ去年きょねんちか神社じんじゃまつりにきました.(Năm ngoái, người nói đã đi lễ hội tại một đền thờ gần đó.)

  2. まつりで話者わしゃ田中たなかさんは、まずたこべました.(Người nói và Tanaka-san đầu tiên đã ăn takoyaki tại lễ hội.)

  3. 金魚きんぎょすくいで、田中たなかさんは二匹にひき金魚きんぎょまえました.(Tanaka-san đã bắt được hai con cá vàng khi chơi vớt cá vàng.)

  4. 話者わしゃおみくじで末吉すえきちきました.(Người nói đã bốc được "suekichi" từ omikuji.)

  5. まつりの最後さいご花火はなび夜空よぞらがりました.(Pháo hoa đã bay lên bầu trời đêm vào cuối lễ hội.)

Điểm ngữ pháp đã dùng

  • ~は、~のひとつです (wa, ~no hitotsu desu): "là một trong số ~" - Dùng để diễn tả điều gì đó là một trong nhiều thứ.
  • ~がひらかれます (ga hirakaremasu): "được tổ chức/mở ra" (thể bị động) - Dùng để mô tả một sự kiện được tổ chức.
  • ~でいっぱいでした (de ippai deshita): "đã đầy ~" - Diễn tả một nơi chật chội hoặc chứa đầy thứ gì đó.
  • V-て、~ (V-te, ~): "Động từ -te, và ~" - Nối các hành động theo trình tự hoặc mô tả cách thức của một hành động.
  • ~のように (no you ni): "như ~, cứ như thể ~" - Diễn tả sự so sánh.
  • V-(ら)れる (V-(ra)reru): Thể bị động/khả năng - "có thể được làm V" hoặc "có thể làm V" (đối với động từ nhóm I, thể khả năng).
  • ~が、~ (ga, ~): "nhưng, ~" - Nối hai mệnh đề tương phản.
  • ~とおもいました (to omoimashita): "Tôi đã nghĩ rằng ~" - Diễn tả suy nghĩ hoặc ý kiến của một người.
Share:

Bài viết liên quan